ủ ê

Học thuật
Thân thiện
ủ ê

Mặt cô ấy trông thật ủ ê sau khi nhận được tin buồn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Buồn rầu, ảm đạm một cách âm thầm kéo dài: "Ủ ê" diễn tả trạng thái tâm trạng buồn , chán nản, thiếu sức sống, thường không bộc lộ ra ngoài một cách rõ ràng âm ỉ bên trong trong một khoảng thời gian.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau tin buồn, cả gia đình ai nấy đều có vẻ mặt ủ ê.
    • Thời tiết âm u khiến lòng người cũng cảm thấy ủ ê.
    • Anh ấy sống trong tâm trạng ủ ê suốt mấy tháng liền sau khi thất bại.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nỗi buồn ủ ê": nỗi buồn âm ỉ, dai dẳng.
    • ấy mang trong lòng một nỗi buồn ủ ê khó giãi bày.
  • "vẻ ủ ê": dáng vẻ, biểu hiện bên ngoài thể hiện sự buồn rầu, thiếu sinh khí.
    • Căn phòng trống trải với vẻ ủ ê.
Biến thể từ gần giống
  • Ủ rũ (tính từ): xuống, héo hon, thường dùng cho cây cối hoặc dáng vẻ con người thể hiện sự mệt mỏi, chán nản.
    • Cây cối ủ rũ hạn hán.
  • Ảm đạm (tính từ): u ám, thiếu ánh sáng niềm vui (thường cho không gian hoặc tâm trạng).
    • Bầu trời ảm đạm mùa đông.
  • Buồn (tính từ): tâm trạng buồn (nghĩa rộng phổ biến hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Sầu muộn: buồn rầu, ưu .
  • Chán nản: mất hết hứng thú, niềm tin.
  • U ám: (về tinh thần) tối tăm, không hy vọng.
Từ trái nghĩa
  • Vui vẻ: tâm trạng tốt, phấn chấn.
  • Hân hoan: vui mừng, phấn khởi.
  • Rạng rỡ: tươi sáng, thể hiện niềm vui ra bên ngoài.
ủ ê

Mặt cô ấy trông thật ủ ê sau khi nhận được tin buồn.

  1. t. Buồn rầu âm thầm kéo dài. Bộ mặt ủ ê. Đau buồn ủ ê hàng tháng trời.