ủ ê

  1. t. Buồn rầu âm thầm kéo dài. Bộ mặt ủ ê. Đau buồn ủ ê hàng tháng trời.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ủ ê
Mặt cô ấy trông thật ủ ê sau khi nhận được tin buồn.